• namtiensteel.com
  • namtiensteel.com
  • namtiensteel.com
  • namtiensteel.com
  • namtiensteel.com

Bảng thống kê vật liệu theo cấp bền

Việc lựa chọn mác thép phù hợp để sản xuất ra các sản phẩm làm từ thép là không hề đơn giản, nhà sản xuất không những phải đưa ra được các nguyên công phù hợp mà còn phải nắm rõ về đặc tính kỹ thuật cũng như tính chất của các loại thép để có thể sản xuất ra những sản phẩm có chất lượng tốt và mang lại hiệu quả kinh tế cao, sau đây chúng tôi xin trình bày một số loại mác thép tiêu biểu mà các nhà thép tiền chế đã sử dụng để sản xuất ra các sản phẩm của mình, tất cả các thông số của thép đều được trích ra từ” Sổ tay mác thép thế giới”.

 

BẢNG THỐNG KÊ VẬT LIỆU THEO CẤP BỀN
TT CẤP BỀN VẬT LIỆU STANDARD CƠ TÍNH
σb (Mpa) σc (Mpa)  δ (%) HB HRC
1 3,6 CT1 GOST 380-88 304-392 - 32-35    
CT2 314-412 186-216 31-34    
CT3 363-461 216-235 24-27    
CT31 TCVN 1765-75 310 - 20-23    
CT33 310-400 190-220 32-35    
CT34 310-440 200-230 29-32    
CT38 380-490 210-250 23-26    
C8 TCVN 1766-75 330 200 33 131  
C10 340 210 31 137  
C15 380 230 27 143  
Q195 GB 700-88 315-390 195 33    
Q215A,B 335-410 215 26-31    
Q235A,B,C,D 375-406 225-235 21-26    
SS330 JIS G3101-1987 330-430 195-205 21-28    
A283M Gr.C            
A573M Gr.58            
2 4,6 CT4 GOST 380-88 402-510 235-255 22-25    
CT5 490-628 255-284 17-20    
Q255A,B GB 700-88 410-510 255 19-24    
Q295 GB/T 1591-94 390-570 235-295 23    
SS400 JIS G3101-1987 400-510 215-245 21-23    
C20 TCVN 1766-75 420 250 25 156  
C25 460 280 23 170  
SUS301,304 JIS 4303-1991 520 205 40    
SUS316   520 205 40    
CT42 TCVN 1765-75 420-540 250-270 21-23    
3 4,8 CT6 GOST 380-88 588 314 12-15    
C35 TCVN 1766-75 540 320 20    
Q345 GB/T 1591-94 470-630 345 21-22    
CT61 TCVN 1765-75 610 320 20    
SM490A,B JIS G3106-1992 490-610 295-325 17-23    
4 5,6 SS490 JIS G3101-1987 490-605 255-280 15-21    
CT6 GOST 380-88 588 314 12-15    
C45 TCVN 1766-75 610 360 16    
C35 TCVN 1766-75 540 320 20    
  SUS 201 JIS 4303-1991 520 275 40    
5 5,8 C50Mn TCVN 1766-75 660 400 13    
C60Mn 710 420 11    
C65Mn 750 440 9    
C60 690 410 12    
C65 710 420 10    
             
6 6,8 15X GOST 4543 686 490 12    
S45C JIS G 4051-1979 690 490 17 201-269  
15CrA   685 490 12 179  
             
             
7 8,8 30X GOST 4543 883 686 12 187  
35X 912 735 11 197  
40X 980 785 10 217  
30Cr GB 3077-88 885 685 11 187  
35Cr 930 735 11 207  
SCr420 JIS G 4102-79 830 - 14 235-321  
SCr430 780 635 18 229-293  
             
8 9,8              
             
9 10,9              
             
10 12,9              
             
11                
12                

Trong quá trình biên tập có thể do lỗi biên tập mà có sự nhầm lẫn trong số liệu thì các bạn vui lòng cho chúng tôi được biết để chúng tôi hoàn thiện bài viết.

Hỗ trợ trực tuyến
  • MR Long
  • Hotline: 0938288212
Liên kết website